TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

восто́рженный

vostóržennyj[vɐˈstorʐɨn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên восто́рженный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

восто́рженный nghĩa là dễ khoái trá, phấn khởi, nhiệt liệt.

Nghĩa của восто́рженный

Tính từ

  1. склонный в восторгу Dễ khoái trá (khoái chá, khoái chí, thích thú, phấn khởi)
  2. исполненный восторга Phấn khởi, nhiệt liệt.
    • восто́рженная встре́ча[cuộc] đón tiếp nhiệt liệt
    • восто́рженная нату́раbản chất dễ khoái trá
    • восторженный взглядcái nhìn khoái chí

Biến cách của восто́рженный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвосто́рженныйвосто́рженноевосто́рженнаявосто́рженные
Sinh cáchвосто́рженноговосто́рженноговосто́рженнойвосто́рженных
Tặng cáchвосто́рженномувосто́рженномувосто́рженнойвосто́рженным
Đối cáchвосто́рженный / восто́рженноговосто́рженноевосто́рженнуювосто́рженные / восто́рженных
Công cụ cáchвосто́рженнымвосто́рженнымвосто́рженнойвосто́рженными
Giới cáchвосто́рженномвосто́рженномвосто́рженнойвосто́рженных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của восто́рженный

So sánh hơn(по)восто́рженнее

Câu hỏi thường gặp

восторженный nghĩa là gì?

восторженный (tính từ) nghĩa là dễ khoái trá, phấn khởi, nhiệt liệt.

восторженный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là восто́рженный (phiên âm Latinh vostóržennyj, IPA [vɐˈstorʐɨn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.