восто́чный
Dấu sắc trên восто́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
восто́чный nghĩa là đông.
Nghĩa của восто́чный
Tính từ
- Thuộc về đông, đông ((giống trung) восто́к).
- восточный ве́терgió đông
- восто́чные наро́дыcác dân tộc phương Đông
- восто́чные языки́những ngôn ngữ phương Đông
Biến cách của восто́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | восто́чный | восто́чное | восто́чная | восто́чные |
| Sinh cách | восто́чного | восто́чного | восто́чной | восто́чных |
| Tặng cách | восто́чному | восто́чному | восто́чной | восто́чным |
| Đối cách | восто́чный / восто́чного | восто́чное | восто́чную | восто́чные / восто́чных |
| Công cụ cách | восто́чным | восто́чным | восто́чной | восто́чными |
| Giới cách | восто́чном | восто́чном | восто́чной | восто́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của восто́чный
| So sánh hơn | (по)восто́чнее |
| So sánh nhất | (наи)восто́чнейший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với восто́чный
Trái nghĩa
Họ từ của восто́чный
Câu ví dụ với восто́чный
- Ветер восточный. Gió thổi từ hướng Đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892686
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
восточный nghĩa là gì?
восточный (tính từ) nghĩa là đông.
восточный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là восто́чный (phiên âm Latinh vostóčnyj, IPA [vɐˈstot͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.