востре́бовать
Dấu sắc trên востре́бовать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
востре́бовать nghĩa là đòi.
Nghĩa của востре́бовать
Động từ
- Đòi.
Chia động từ востре́бовать
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | востре́бую |
| ты | востре́буешь |
| он / она́ / оно́ | востре́бует |
| мы | востре́буем |
| вы | востре́буете |
| они́ | востре́буют |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | востре́бовал |
| Giống cái (она́) | востре́бовала |
| Giống trung (оно́) | востре́бовало |
| Số nhiều (они́) | востре́бовали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | востре́буй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | востре́буйте |
Câu hỏi thường gặp
востребовать nghĩa là gì?
востребовать (động từ) nghĩa là đòi.
востребовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là востре́бовать (phiên âm Latinh vostrébovatʹ, IPA [vɐˈstrʲebəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.