восхвале́ние
Dấu sắc trên восхвале́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
восхвале́ние nghĩa là ca tụng, tán dương.
Nghĩa của восхвале́ние
Danh từ
- [Sự, lời] ca tụng, tán dương, tán tụng, tâng bốc.
Biến cách của восхвале́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | восхвале́ние | восхвале́ния |
| Sinh cách кого? чего? | восхвале́ния | восхвале́ний |
| Tặng cách кому? чему? | восхвале́нию | восхвале́ниям |
| Đối cách кого? что? | восхвале́ние | восхвале́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | восхвале́нием | восхвале́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | восхвале́нии | восхвале́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
восхваление nghĩa là gì?
восхваление (danh từ) nghĩa là ca tụng, tán dương.
восхваление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là восхвале́ние (phiên âm Latinh vosxvalénije, IPA [vəsxvɐˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.