восхо́д
giống đựcbất động vật
vosxód[vɐˈsxot]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên восхо́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
восхо́д nghĩa là sự mọc lên.
Nghĩa của восхо́д
Danh từ
- Sự mọc lên; (время появления солнца) [lúc] mặt trời mọc, bình minh.
- восхо́д со́лнцаmặt trời mọc
- восхо́д луны́trăng mọc, trăng lên
Biến cách của восхо́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | восхо́д | восхо́ды |
| Sinh cách кого? чего? | восхо́да | восхо́дов |
| Tặng cách кому? чему? | восхо́ду | восхо́дам |
| Đối cách кого? что? | восхо́д | восхо́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | восхо́дом | восхо́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | восхо́де | восхо́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của восхо́д
Câu hỏi thường gặp
восход nghĩa là gì?
восход (danh từ) nghĩa là sự mọc lên.
восход đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là восхо́д (phiên âm Latinh vosxód, IPA [vɐˈsxot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.