восхище́ние
Dấu sắc trên восхище́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
восхище́ние nghĩa là sự khâm phục, thán phục.
Nghĩa của восхище́ние
Danh từ
- Sự khâm phục, thán phục, cảm phục.
- в восхище́нии от чего́-л.khâm phục (thán phục, cảm phục) cái gì
- с восхище́ниемlònh đầy khâm phục, [một cách] khâm phục
Biến cách của восхище́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | восхище́ние | восхище́ния |
| Sinh cách кого? чего? | восхище́ния | восхище́ний |
| Tặng cách кому? чему? | восхище́нию | восхище́ниям |
| Đối cách кого? что? | восхище́ние | восхище́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | восхище́нием | восхище́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | восхище́нии | восхище́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với восхище́ние
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
восхищение nghĩa là gì?
восхищение (danh từ) nghĩa là sự khâm phục, thán phục.
восхищение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là восхище́ние (phiên âm Latinh vosxiščénije, IPA [vəsxʲɪˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.