TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

восхище́ние

giống trungbất động vật
vosxiščénije[vəsxʲɪˈɕːenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên восхище́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

восхище́ние nghĩa là sự khâm phục, thán phục.

Nghĩa của восхище́ние

Danh từ

  1. Sự khâm phục, thán phục, cảm phục.
    • в восхище́нии от чего́-л.khâm phục (thán phục, cảm phục) cái gì
    • с восхище́ниемlònh đầy khâm phục, [một cách] khâm phục

Biến cách của восхище́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?восхище́ниевосхище́ния
Sinh cách кого? чего?восхище́ниявосхище́ний
Tặng cách кому? чему?восхище́ниювосхище́ниям
Đối cách кого? что?восхище́ниевосхище́ния
Công cụ cách кем? чем?восхище́ниемвосхище́ниями
Giới cách о ком? о чём?восхище́ниивосхище́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với восхище́ние

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

восхищение nghĩa là gì?

восхищение (danh từ) nghĩa là sự khâm phục, thán phục.

восхищение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là восхище́ние (phiên âm Latinh vosxiščénije, IPA [vəsxʲɪˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.