восходя́щий
Dấu sắc trên восходя́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
восходя́щий nghĩa là lên, hướng lên.
Nghĩa của восходя́щий
Tính từ
- Lên, hướng lên.
- восходя́щая ли́нияđường [hướng] lên
- восходя́щее свети́ло, восходя́щая звезда́ngôi sao mới mọc, thiên tài đang xuất hiện
Biến cách của восходя́щий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | восходя́щий | восходя́щее | восходя́щая | восходя́щие |
| Sinh cách | восходя́щего | восходя́щего | восходя́щей | восходя́щих |
| Tặng cách | восходя́щему | восходя́щему | восходя́щей | восходя́щим |
| Đối cách | восходя́щий / восходя́щего | восходя́щее | восходя́щую | восходя́щие / восходя́щих |
| Công cụ cách | восходя́щим | восходя́щим | восходя́щей | восходя́щими |
| Giới cách | восходя́щем | восходя́щем | восходя́щей | восходя́щих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
восходящий nghĩa là gì?
восходящий (tính từ) nghĩa là lên, hướng lên.
восходящий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là восходя́щий (phiên âm Latinh vosxodjáščij, IPA [vəsxɐˈdʲæɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.