TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

восходя́щий

vosxodjáščij[vəsxɐˈdʲæɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên восходя́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

восходя́щий nghĩa là lên, hướng lên.

Nghĩa của восходя́щий

Tính từ

  1. Lên, hướng lên.
    • восходя́щая ли́нияđường [hướng] lên
    • восходя́щее свети́ло, восходя́щая звезда́ngôi sao mới mọc, thiên tài đang xuất hiện

Biến cách của восходя́щий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвосходя́щийвосходя́щеевосходя́щаявосходя́щие
Sinh cáchвосходя́щеговосходя́щеговосходя́щейвосходя́щих
Tặng cáchвосходя́щемувосходя́щемувосходя́щейвосходя́щим
Đối cáchвосходя́щий / восходя́щеговосходя́щеевосходя́щуювосходя́щие / восходя́щих
Công cụ cáchвосходя́щимвосходя́щимвосходя́щейвосходя́щими
Giới cáchвосходя́щемвосходя́щемвосходя́щейвосходя́щих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

восходящий nghĩa là gì?

восходящий (tính từ) nghĩa là lên, hướng lên.

восходящий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là восходя́щий (phiên âm Latinh vosxodjáščij, IPA [vəsxɐˈdʲæɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.