восхожде́ние
Dấu sắc trên восхожде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
восхожде́ние nghĩa là sự đi lên, trèo lên.
Nghĩa của восхожде́ние
Danh từ
- Sự đi lên, trèo lên, leo lên.
- восхождение на́ гору[cuộc] leo núi, trèo núi
Biến cách của восхожде́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | восхожде́ние | восхожде́ния |
| Sinh cách кого? чего? | восхожде́ния | восхожде́ний |
| Tặng cách кому? чему? | восхожде́нию | восхожде́ниям |
| Đối cách кого? что? | восхожде́ние | восхожде́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | восхожде́нием | восхожде́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | восхожде́нии | восхожде́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
восхождение nghĩa là gì?
восхождение (danh từ) nghĩa là sự đi lên, trèo lên.
восхождение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là восхожде́ние (phiên âm Latinh vosxoždénije, IPA [vəsxɐʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.