восьмидесятиле́тие
Dấu sắc trên восьмидесятиле́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
восьмидесятиле́тие nghĩa là Thời gian tám mươi năm.
Nghĩa của восьмидесятиле́тие
Danh từ
- Thời gian tám mươi năm.
- годовщина [lễ] kỷ niệm tám mươi năm.
Biến cách của восьмидесятиле́тие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | восьмидесятиле́тие | восьмидесятиле́тия |
| Sinh cách кого? чего? | восьмидесятиле́тия | восьмидесятиле́тий |
| Tặng cách кому? чему? | восьмидесятиле́тию | восьмидесятиле́тиям |
| Đối cách кого? что? | восьмидесятиле́тие | восьмидесятиле́тия |
| Công cụ cách кем? чем? | восьмидесятиле́тием | восьмидесятиле́тиями |
| Giới cách о ком? о чём? | восьмидесятиле́тии | восьмидесятиле́тиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của восьмидесятиле́тие
Câu hỏi thường gặp
восьмидесятилетие nghĩa là gì?
восьмидесятилетие (danh từ) nghĩa là Thời gian tám mươi năm.
восьмидесятилетие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là восьмидесятиле́тие (phiên âm Latinh vosʹmidesjatilétije, IPA [vɐsʲˌmʲidʲɪsʲɪtʲɪˈlʲetʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.