восьмигра́нник
Dấu sắc trên восьмигра́нник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
восьмигра́нник nghĩa là bát diện.
Nghĩa của восьмигра́нник
Danh từ
- Bát diện.
Biến cách của восьмигра́нник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | восьмигра́нник | восьмигра́нники |
| Sinh cách кого? чего? | восьмигра́нника | восьмигра́нников |
| Tặng cách кому? чему? | восьмигра́ннику | восьмигра́нникам |
| Đối cách кого? что? | восьмигра́нник | восьмигра́нники |
| Công cụ cách кем? чем? | восьмигра́нником | восьмигра́нниками |
| Giới cách о ком? о чём? | восьмигра́ннике | восьмигра́нниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
восьмигранник nghĩa là gì?
восьмигранник (danh từ) nghĩa là bát diện.
восьмигранник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là восьмигра́нник (phiên âm Latinh vosʹmigránnik, IPA [vəsʲmʲɪˈɡranʲːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.