TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

восьмигра́нный

vosʹmigránnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên восьмигра́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

восьмигра́нный nghĩa là có tám mặt, bát diện.

Nghĩa của восьмигра́нный

Tính từ

  1. Có tám mặt, bát diện.

Biến cách của восьмигра́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвосьмигра́нныйвосьмигра́нноевосьмигра́ннаявосьмигра́нные
Sinh cáchвосьмигра́нноговосьмигра́нноговосьмигра́ннойвосьмигра́нных
Tặng cáchвосьмигра́нномувосьмигра́нномувосьмигра́ннойвосьмигра́нным
Đối cáchвосьмигра́нныйвосьмигра́нноевосьмигра́ннуювосьмигра́нные
Công cụ cáchвосьмигра́ннымвосьмигра́ннымвосьмигра́ннойвосьмигра́нными
Giới cáchвосьмигра́нномвосьмигра́нномвосьмигра́ннойвосьмигра́нных
Dạng ngắnвосьмигра́ненвосьмигра́нновосьмигра́ннавосьмигра́нны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

восьмигранный nghĩa là gì?

восьмигранный (tính từ) nghĩa là có tám mặt, bát diện.

восьмигранный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là восьмигра́нный (phiên âm Latinh vosʹmigránnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.