восьмидеся́тый
Dấu sắc trên восьмидеся́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
восьмидеся́тый nghĩa là thứ tám trăm, thứ tám mươi.
Nghĩa của восьмидеся́тый
Số từ
- Thứ tám trăm.
- восьмидеся́тые го́дыnhững năm tám mươi
Tính từ
- Thứ tám mươi.
Biến cách của восьмидеся́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | восьмидеся́тый | восьмидеся́тое | восьмидеся́тая | восьмидеся́тые |
| Sinh cách | восьмидеся́того | восьмидеся́того | восьмидеся́той | восьмидеся́тых |
| Tặng cách | восьмидеся́тому | восьмидеся́тому | восьмидеся́той | восьмидеся́тым |
| Đối cách | восьмидеся́тый / восьмидеся́того | восьмидеся́тое | восьмидеся́тую | восьмидеся́тые / восьмидеся́тых |
| Công cụ cách | восьмидеся́тым | восьмидеся́тым | восьмидеся́той | восьмидеся́тыми |
| Giới cách | восьмидеся́том | восьмидеся́том | восьмидеся́той | восьмидеся́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
восьмидесятый nghĩa là gì?
восьмидесятый (số từ, tính từ) nghĩa là thứ tám trăm, thứ tám mươi.
восьмидесятый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là восьмидеся́тый (phiên âm Latinh vosʹmidesjátyj, IPA [vəsʲmʲɪdʲɪˈsʲatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.