TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

восьмидесятиле́тний

vosʹmidesjatilétnij[vɐsʲˌmʲidʲɪsʲɪtʲɪˈlʲetʲnʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên восьмидесятиле́тний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

восьмидесятиле́тний nghĩa là tám mươi năm, tám mươi tuổi.

Nghĩa của восьмидесятиле́тний

Tính từ

  1. о сроке [lâu] tám mươi năm.
  2. о возсрате [đã] tám mươi tuổi.

Biến cách của восьмидесятиле́тний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвосьмидесятиле́тнийвосьмидесятиле́тнеевосьмидесятиле́тняявосьмидесятиле́тние
Sinh cáchвосьмидесятиле́тнеговосьмидесятиле́тнеговосьмидесятиле́тнейвосьмидесятиле́тних
Tặng cáchвосьмидесятиле́тнемувосьмидесятиле́тнемувосьмидесятиле́тнейвосьмидесятиле́тним
Đối cáchвосьмидесятиле́тний / восьмидесятиле́тнеговосьмидесятиле́тнеевосьмидесятиле́тнюювосьмидесятиле́тние / восьмидесятиле́тних
Công cụ cáchвосьмидесятиле́тнимвосьмидесятиле́тнимвосьмидесятиле́тнейвосьмидесятиле́тними
Giới cáchвосьмидесятиле́тнемвосьмидесятиле́тнемвосьмидесятиле́тнейвосьмидесятиле́тних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của восьмидесятиле́тний

Câu hỏi thường gặp

восьмидесятилетний nghĩa là gì?

восьмидесятилетний (tính từ) nghĩa là tám mươi năm, tám mươi tuổi.

восьмидесятилетний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là восьмидесятиле́тний (phiên âm Latinh vosʹmidesjatilétnij, IPA [vɐsʲˌmʲidʲɪsʲɪtʲɪˈlʲetʲnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.