восьмиле́тний
Dấu sắc trên восьмиле́тний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
восьмиле́тний nghĩa là tám năm, tám tuổi.
Nghĩa của восьмиле́тний
Tính từ
- о сроке [lâu] tám năm.
- о возсрате [lên] tám tuổi.
- восьмилетний ребёнокđứa bé lên tám
Biến cách của восьмиле́тний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | восьмиле́тний | восьмиле́тнее | восьмиле́тняя | восьмиле́тние |
| Sinh cách | восьмиле́тнего | восьмиле́тнего | восьмиле́тней | восьмиле́тних |
| Tặng cách | восьмиле́тнему | восьмиле́тнему | восьмиле́тней | восьмиле́тним |
| Đối cách | восьмиле́тний / восьмиле́тнего | восьмиле́тнее | восьмиле́тнюю | восьмиле́тние / восьмиле́тних |
| Công cụ cách | восьмиле́тним | восьмиле́тним | восьмиле́тней | восьмиле́тними |
| Giới cách | восьмиле́тнем | восьмиле́тнем | восьмиле́тней | восьмиле́тних |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của восьмиле́тний
Câu hỏi thường gặp
восьмилетний nghĩa là gì?
восьмилетний (tính từ) nghĩa là tám năm, tám tuổi.
восьмилетний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là восьмиле́тний (phiên âm Latinh vosʹmilétnij, IPA [vəsʲmʲɪˈlʲetʲnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.