TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

восьмиле́тний

vosʹmilétnij[vəsʲmʲɪˈlʲetʲnʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên восьмиле́тний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

восьмиле́тний nghĩa là tám năm, tám tuổi.

Nghĩa của восьмиле́тний

Tính từ

  1. о сроке [lâu] tám năm.
  2. о возсрате [lên] tám tuổi.
    • восьмилетний ребёнокđứa bé lên tám

Biến cách của восьмиле́тний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвосьмиле́тнийвосьмиле́тнеевосьмиле́тняявосьмиле́тние
Sinh cáchвосьмиле́тнеговосьмиле́тнеговосьмиле́тнейвосьмиле́тних
Tặng cáchвосьмиле́тнемувосьмиле́тнемувосьмиле́тнейвосьмиле́тним
Đối cáchвосьмиле́тний / восьмиле́тнеговосьмиле́тнеевосьмиле́тнюювосьмиле́тние / восьмиле́тних
Công cụ cáchвосьмиле́тнимвосьмиле́тнимвосьмиле́тнейвосьмиле́тними
Giới cáchвосьмиле́тнемвосьмиле́тнемвосьмиле́тнейвосьмиле́тних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của восьмиле́тний

Câu hỏi thường gặp

восьмилетний nghĩa là gì?

восьмилетний (tính từ) nghĩa là tám năm, tám tuổi.

восьмилетний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là восьмиле́тний (phiên âm Latinh vosʹmilétnij, IPA [vəsʲmʲɪˈlʲetʲnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.