восьмикла́ссница
Dấu sắc trên восьмикла́ссница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
восьмикла́ссница nghĩa là nữ sinh lớp tám.
Nghĩa của восьмикла́ссница
Danh từ
- Nữ sinh lớp tám.
Biến cách của восьмикла́ссница (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | восьмикла́ссница | восьмикла́ссницы |
| Sinh cách кого? чего? | восьмикла́ссницы | восьмикла́ссниц |
| Tặng cách кому? чему? | восьмикла́сснице | восьмикла́ссницам |
| Đối cách кого? что? | восьмикла́ссницу | восьмикла́ссниц |
| Công cụ cách кем? чем? | восьмикла́ссницей | восьмикла́ссницами |
| Giới cách о ком? о чём? | восьмикла́сснице | восьмикла́ссницах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
восьмиклассница nghĩa là gì?
восьмиклассница (danh từ) nghĩa là nữ sinh lớp tám.
восьмиклассница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là восьмикла́ссница (phiên âm Latinh vosʹmiklássnica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.