восьмисо́тый
Dấu sắc trên восьмисо́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
восьмисо́тый nghĩa là thứ tám trăm.
Nghĩa của восьмисо́тый
Số từ
- Thứ tám trăm.
Biến cách của восьмисо́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | восьмисо́тый | восьмисо́тое | восьмисо́тая | восьмисо́тые |
| Sinh cách | восьмисо́того | восьмисо́того | восьмисо́той | восьмисо́тых |
| Tặng cách | восьмисо́тому | восьмисо́тому | восьмисо́той | восьмисо́тым |
| Đối cách | восьмисо́тый | восьмисо́тое | восьмисо́тую | восьмисо́тые |
| Công cụ cách | восьмисо́тым | восьмисо́тым | восьмисо́той | восьмисо́тыми |
| Giới cách | восьмисо́том | восьмисо́том | восьмисо́той | восьмисо́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
восьмисотый nghĩa là gì?
восьмисотый (số từ) nghĩa là thứ tám trăm.
восьмисотый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là восьмисо́тый (phiên âm Latinh vosʹmisótyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.