восьмичасово́й
Dấu sắc trên восьмичасово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
восьмичасово́й nghĩa là lâu tám giờ.
Nghĩa của восьмичасово́й
Tính từ
- Lâu tám giờ.
- восьмичасовой рабо́чий деньngày làm việc tám giờ
- khẩu ngữ о поезде, автобусе и т. п. [lúc] tám giờ.
Biến cách của восьмичасово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | восьмичасово́й | восьмичасово́е | восьмичасова́я | восьмичасовы́е |
| Sinh cách | восьмичасово́го | восьмичасово́го | восьмичасово́й | восьмичасовы́х |
| Tặng cách | восьмичасово́му | восьмичасово́му | восьмичасово́й | восьмичасовы́м |
| Đối cách | восьмичасово́й / восьмичасово́го | восьмичасово́е | восьмичасову́ю | восьмичасовы́е / восьмичасовы́х |
| Công cụ cách | восьмичасовы́м | восьмичасовы́м | восьмичасово́й | восьмичасовы́ми |
| Giới cách | восьмичасово́м | восьмичасово́м | восьмичасово́й | восьмичасовы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
восьмичасовой nghĩa là gì?
восьмичасовой (tính từ) nghĩa là lâu tám giờ.
восьмичасовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là восьмичасово́й (phiên âm Latinh vosʹmičasovój, IPA [vəsʲmʲɪt͡ɕɪsɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.