TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

восьмичасово́й

vosʹmičasovój[vəsʲmʲɪt͡ɕɪsɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên восьмичасово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

восьмичасово́й nghĩa là lâu tám giờ.

Nghĩa của восьмичасово́й

Tính từ

  1. Lâu tám giờ.
    • восьмичасовой рабо́чий деньngày làm việc tám giờ
  2. khẩu ngữ о поезде, автобусе и т. п. [lúc] tám giờ.

Biến cách của восьмичасово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвосьмичасово́йвосьмичасово́евосьмичасова́явосьмичасовы́е
Sinh cáchвосьмичасово́говосьмичасово́говосьмичасово́йвосьмичасовы́х
Tặng cáchвосьмичасово́мувосьмичасово́мувосьмичасово́йвосьмичасовы́м
Đối cáchвосьмичасово́й / восьмичасово́говосьмичасово́евосьмичасову́ювосьмичасовы́е / восьмичасовы́х
Công cụ cáchвосьмичасовы́мвосьмичасовы́мвосьмичасово́йвосьмичасовы́ми
Giới cáchвосьмичасово́мвосьмичасово́мвосьмичасово́йвосьмичасовы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

восьмичасовой nghĩa là gì?

восьмичасовой (tính từ) nghĩa là lâu tám giờ.

восьмичасовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là восьмичасово́й (phiên âm Latinh vosʹmičasovój, IPA [vəsʲmʲɪt͡ɕɪsɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.