восьмёрка
giống cáibất động vật
vosʹmjórka[vɐsʲˈmʲɵrkə]
giọng máy của trình duyệt
восьмёрка nghĩa là Số tám.
Nghĩa của восьмёрка
Danh từ
- цифра Số tám.
- восемь штук [bộ] tám.
- восьмёрка самолётовtám chiếc máy bay
- фигура Hình số 8.
- карта [con] tám.
- шлюпа [chiếc] thuyền tám chèo, xuồng tám chèo.
- hàng không Đội hình số 8.
Biến cách của восьмёрка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | восьмёрка | восьмёрки |
| Sinh cách кого? чего? | восьмёрки | восьмёрок |
| Tặng cách кому? чему? | восьмёрке | восьмёркам |
| Đối cách кого? что? | восьмёрку | восьмёрки |
| Công cụ cách кем? чем? | восьмёркой | восьмёрками |
| Giới cách о ком? о чём? | восьмёрке | восьмёрках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
восьмёрка nghĩa là gì?
восьмёрка (danh từ) nghĩa là Số tám.
восьмёрка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là восьмёрка (phiên âm Latinh vosʹmjórka, IPA [vɐsʲˈmʲɵrkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.