TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

восьмёрка

giống cáibất động vật
vosʹmjórka[vɐsʲˈmʲɵrkə] giọng máy của trình duyệt

восьмёрка nghĩa là Số tám.

Nghĩa của восьмёрка

Danh từ

  1. цифра Số tám.
  2. восемь штук [bộ] tám.
    • восьмёрка самолётовtám chiếc máy bay
  3. фигура Hình số 8.
  4. карта [con] tám.
  5. шлюпа [chiếc] thuyền tám chèo, xuồng tám chèo.
  6. hàng không Đội hình số 8.

Biến cách của восьмёрка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?восьмёркавосьмёрки
Sinh cách кого? чего?восьмёркивосьмёрок
Tặng cách кому? чему?восьмёркевосьмёркам
Đối cách кого? что?восьмёркувосьмёрки
Công cụ cách кем? чем?восьмёркойвосьмёрками
Giới cách о ком? о чём?восьмёркевосьмёрках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

восьмёрка nghĩa là gì?

восьмёрка (danh từ) nghĩa là Số tám.

восьмёрка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là восьмёрка (phiên âm Latinh vosʹmjórka, IPA [vɐsʲˈmʲɵrkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.