воти́ровать
hai thể
votírovatʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên воти́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
воти́ровать nghĩa là biểu quyết, bỏ phiếu.
Nghĩa của воти́ровать
Động từ
- Biểu quyết, bỏ phiếu.
- воти́ровать кому́-л. недове́риеbiểu quyết (bỏ phiếu) không tín nhiệm ai
Chia động từ воти́ровать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | воти́рую |
| ты | воти́руешь |
| он / она́ / оно́ | воти́рует |
| мы | воти́руем |
| вы | воти́руете |
| они́ | воти́руют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | воти́ровал |
| Giống cái (она́) | воти́ровала |
| Giống trung (оно́) | воти́ровало |
| Số nhiều (они́) | воти́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | воти́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | воти́руйте |
Câu hỏi thường gặp
вотировать nghĩa là gì?
вотировать (động từ) nghĩa là biểu quyết, bỏ phiếu.
вотировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là воти́ровать (phiên âm Latinh votírovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.