во́тум
giống đựcbất động vật
vótum[ˈvotʊm]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên во́тум chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
во́тум nghĩa là sự biểu quyết, bỏ phiếu.
Nghĩa của во́тум
Danh từ
- Sự biểu quyết, bỏ phiếu.
- во́тум дове́рия, недове́риеbiểu quyết (bỏ phiếu) tín nhiệm, không tín nhiệm
Biến cách của во́тум (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | во́тум | во́тумы |
| Sinh cách кого? чего? | во́тума | во́тумов |
| Tặng cách кому? чему? | во́туму | во́тумам |
| Đối cách кого? что? | во́тум | во́тумы |
| Công cụ cách кем? чем? | во́тумом | во́тумами |
| Giới cách о ком? о чём? | во́туме | во́тумах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вотум nghĩa là gì?
вотум (danh từ) nghĩa là sự biểu quyết, bỏ phiếu.
вотум đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là во́тум (phiên âm Latinh vótum, IPA [ˈvotʊm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.