TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вот-во́т

vot-vót[vot ˈvot] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вот-во́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вот-во́т nghĩa là sắp, một tí nữa.

Nghĩa của вот-во́т

Phó từ

  1. Sắp, một tí nữa, một lát nữa.
    • он вот-во́т придётanh ấy sắp đến, một lát nữa thì nó đến

Câu ví dụ với вот-во́т

  • Вот-вот умрёт. Gần đất xa trời.Tatoeba #6588617
  • Вот-вот пойдёт дождь. Có lẽ là trời sắp mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2789063
  • Я вот-вот заплачу. Tôi sắp khóc tới nơi rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6703875
  • Поезд вот-вот придёт. Tàu sắp đến đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8174691

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

вот-вот nghĩa là gì?

вот-вот (phó từ) nghĩa là sắp, một tí nữa.

вот-вот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вот-во́т (phiên âm Latinh vot-vót, IPA [vot ˈvot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.