вошь
giống cáiđộng vật
vošʹ[voʂ]
giọng máy của trình duyệt
вошь nghĩa là con rận.
Nghĩa của вошь
Danh từ
- Con rận (Pediculus vestimenti); (головная) [con] chấy (Pediculus capitis).
Biến cách của вошь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | во́шь | вши́ |
| Sinh cách кого? чего? | вши́ | вше́й |
| Tặng cách кому? чему? | вши́ | вша́м |
| Đối cách кого? что? | во́шь | вше́й |
| Công cụ cách кем? чем? | во́шью | вша́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | вши́ | вша́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
вошь nghĩa là gì?
вошь (danh từ) nghĩa là con rận.
вошь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вошь (phiên âm Latinh vošʹ, IPA [voʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.