TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вошь

giống cáiđộng vật
vošʹ[voʂ] giọng máy của trình duyệt

вошь nghĩa là con rận.

Nghĩa của вошь

Danh từ

  1. Con rận (Pediculus vestimenti); (головная) [con] chấy (Pediculus capitis).

Biến cách của вошь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?во́шьвши́
Sinh cách кого? чего?вши́вше́й
Tặng cách кому? чему?вши́вша́м
Đối cách кого? что?во́шьвше́й
Công cụ cách кем? чем?во́шьювша́ми
Giới cách о ком? о чём?вши́вша́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

вошь nghĩa là gì?

вошь (danh từ) nghĩa là con rận.

вошь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вошь (phiên âm Latinh vošʹ, IPA [voʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.