вою́ющий
Dấu sắc trên вою́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вою́ющий nghĩa là đang giao chiến, tác chiến.
Nghĩa của вою́ющий
Tính từ
- Đang giao chiến, tác chiến, tham chiến.
- вою́ющие сто́роныcác bên giao chiến (tham chiến)
Biến cách của вою́ющий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вою́ющий | вою́ющее | вою́ющая | вою́ющие |
| Sinh cách | вою́ющего | вою́ющего | вою́ющей | вою́ющих |
| Tặng cách | вою́ющему | вою́ющему | вою́ющей | вою́ющим |
| Đối cách | вою́ющий | вою́ющее | вою́ющую | вою́ющие |
| Công cụ cách | вою́ющим | вою́ющим | вою́ющей | вою́ющими |
| Giới cách | вою́ющем | вою́ющем | вою́ющей | вою́ющих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
воюющий nghĩa là gì?
воюющий (tính từ) nghĩa là đang giao chiến, tác chiến.
воюющий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вою́ющий (phiên âm Latinh vojújuščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.