воя́ка
Dấu sắc trên воя́ка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
воя́ка nghĩa là chiến binh, binh sĩ.
Nghĩa của воя́ка
Danh từ
- Chiến binh, binh sĩ, chiến sĩ.
- ста́рый воя́каcựu binh sĩ, cựu chiến binh
- хра́брый воя́ка(mỉa mai) anh hùng rơm, yêng hùng
- ну и воя́ка!chiến sĩ quái gì thế!
Biến cách của воя́ка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | воя́ка | воя́ки |
| Sinh cách кого? чего? | воя́ки | воя́к |
| Tặng cách кому? чему? | воя́ке | воя́кам |
| Đối cách кого? что? | воя́ку | воя́к |
| Công cụ cách кем? чем? | воя́кой | воя́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | воя́ке | воя́ках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
вояка nghĩa là gì?
вояка (danh từ) nghĩa là chiến binh, binh sĩ.
вояка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là воя́ка (phiên âm Latinh vojáka, IPA [vɐˈjakə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.