воя́ж
giống đựcbất động vật
vojáž[vɐˈjaʂ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên воя́ж chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
воя́ж nghĩa là cuộc du lịch, viễn du.
Nghĩa của воя́ж
Danh từ
- Cuộc du lịch, viễn du, viếng thăm.
Biến cách của воя́ж (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | воя́ж | воя́жи |
| Sinh cách кого? чего? | воя́жа | воя́жей |
| Tặng cách кому? чему? | воя́жу | воя́жам |
| Đối cách кого? что? | воя́ж | воя́жи |
| Công cụ cách кем? чем? | воя́жем | воя́жами |
| Giới cách о ком? о чём? | воя́же | воя́жах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вояж nghĩa là gì?
вояж (danh từ) nghĩa là cuộc du lịch, viễn du.
вояж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là воя́ж (phiên âm Latinh vojáž, IPA [vɐˈjaʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.