впада́ть
Dấu sắc trên впада́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
впада́ть nghĩa là hõm vào, lõm vào, lâm vào, rơi vào.
Nghĩa của впада́ть
Động từ
- становиться впалым Hõm vào, lõm vào, trũng vào, hõm xuống, lõm xuống, trũng xuống.
- его́ глаза́ впа́лиmắt anh ấy sâu hoắm (sâu hỏm, hõm)
- его́ щёки впа́лиmá anh ấy hóp
- в какое-л. состояние Lâm vào, rơi vào. в + đối cách
- впада́ть в нищету́lâm vào cảnh nghèo khổ
- впада́ть в отча́яниеđâm ra tuyệt vọng, bị thất vọng
- впада́ть в ощи́бкуphạm lỗi
- впада́ть в противоре́чиеmâu thuẫn với mình
- впада́ть в неми́лостьbị ruồng rẫy, bị hắt hủi, bị ghét bỏ
Cặp thể của впада́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ впада́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | впада́ю |
| ты | впада́ешь |
| он / она́ / оно́ | впада́ет |
| мы | впада́ем |
| вы | впада́ете |
| они́ | впада́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + впадать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | впада́л |
| Giống cái (она́) | впада́ла |
| Giống trung (оно́) | впада́ло |
| Số nhiều (они́) | впада́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | впада́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | впада́йте |
Họ từ của впада́ть
Câu ví dụ với впада́ть
- Черепахи впадают в спячку. Rùa ngủ đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6682359
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
впадать nghĩa là gì?
впадать (động từ) nghĩa là hõm vào, lõm vào, lâm vào, rơi vào.
впадать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là впада́ть (phiên âm Latinh vpadátʹ, IPA [fpɐˈdatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.