TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

впада́ть

thể chưa hoàn thành
vpadátʹ[fpɐˈdatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên впада́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

впада́ть nghĩa là hõm vào, lõm vào, lâm vào, rơi vào.

Nghĩa của впада́ть

Động từ

  1. становиться впалым Hõm vào, lõm vào, trũng vào, hõm xuống, lõm xuống, trũng xuống.
    • его́ глаза́ впа́лиmắt anh ấy sâu hoắm (sâu hỏm, hõm)
    • его́ щёки впа́лиmá anh ấy hóp
  2. в какое-л. состояние Lâm vào, rơi vào. в + đối cách
    • впада́ть в нищету́lâm vào cảnh nghèo khổ
    • впада́ть в отча́яниеđâm ra tuyệt vọng, bị thất vọng
    • впада́ть в ощи́бкуphạm lỗi
    • впада́ть в противоре́чиеmâu thuẫn với mình
    • впада́ть в неми́лостьbị ruồng rẫy, bị hắt hủi, bị ghét bỏ

Cặp thể của впада́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ впада́ть

NgôiHiện tại
явпада́ю
тывпада́ешь
он / она́ / оно́впада́ет
мывпада́ем
вывпада́ете
они́впада́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + впадать.

Quá khứ

Giống đực (он)впада́л
Giống cái (она́)впада́ла
Giống trung (оно́)впада́ло
Số nhiều (они́)впада́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)впада́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)впада́йте

Họ từ của впада́ть

Câu ví dụ với впада́ть

  • Черепахи впадают в спячку. Rùa ngủ đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6682359

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

впадать nghĩa là gì?

впадать (động từ) nghĩa là hõm vào, lõm vào, lâm vào, rơi vào.

впадать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là впада́ть (phiên âm Latinh vpadátʹ, IPA [fpɐˈdatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.