впаде́ние
giống trungbất động vật
vpadénije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên впаде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
впаде́ние nghĩa là cửa sông, vàm.
Nghĩa của впаде́ние
Danh từ
- реки Cửa sông, vàm.
Biến cách của впаде́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | впаде́ние | впаде́ния |
| Sinh cách кого? чего? | впаде́ния | впаде́ний |
| Tặng cách кому? чему? | впаде́нию | впаде́ниям |
| Đối cách кого? что? | впаде́ние | впаде́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | впаде́нием | впаде́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | впаде́нии | впаде́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
впадение nghĩa là gì?
впадение (danh từ) nghĩa là cửa sông, vàm.
впадение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là впаде́ние (phiên âm Latinh vpadénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.