впа́дина
giống cáibất động vật
vpádina[ˈfpadʲɪnə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên впа́дина chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
впа́дина nghĩa là lỗ hõm, chỗ hõm.
Nghĩa của впа́дина
Danh từ
- Lỗ hõm, chỗ hõm, lòng chảo, chỗ trũng, hốc, hố.
- глазна́я впа́динаổ mắt
Biến cách của впа́дина (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | впа́дина | впа́дины |
| Sinh cách кого? чего? | впа́дины | впа́дин |
| Tặng cách кому? чему? | впа́дине | впа́динам |
| Đối cách кого? что? | впа́дину | впа́дины |
| Công cụ cách кем? чем? | впа́диной | впа́динами |
| Giới cách о ком? о чём? | впа́дине | впа́динах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với впа́дина
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
впадина nghĩa là gì?
впадина (danh từ) nghĩa là lỗ hõm, chỗ hõm.
впадина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là впа́дина (phiên âm Latinh vpádina, IPA [ˈfpadʲɪnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.