TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

впа́лый

vpályj[ˈfpaɫɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên впа́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

впа́лый nghĩa là lõm, hõm.

Nghĩa của впа́лый

Tính từ

  1. Lõm, hõm, sâu hoắm, sâu hỏm, hóp, lép.
    • впа́лая грудьngực lép [kẹp]
    • впа́лые глаза́mắt hõm (sâu hoắm, sâu hỏm)
    • впа́лые щёкиmá hóp

Biến cách của впа́лый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвпа́лыйвпа́лоевпа́лаявпа́лые
Sinh cáchвпа́логовпа́логовпа́лойвпа́лых
Tặng cáchвпа́ломувпа́ломувпа́лойвпа́лым
Đối cáchвпа́лый / впа́логовпа́лоевпа́луювпа́лые / впа́лых
Công cụ cáchвпа́лымвпа́лымвпа́лойвпа́лыми
Giới cáchвпа́ломвпа́ломвпа́лойвпа́лых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của впа́лый

So sánh hơn(по)впа́лее

Câu hỏi thường gặp

впалый nghĩa là gì?

впалый (tính từ) nghĩa là lõm, hõm.

впалый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là впа́лый (phiên âm Latinh vpályj, IPA [ˈfpaɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.