впа́лый
vpályj[ˈfpaɫɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên впа́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
впа́лый nghĩa là lõm, hõm.
Nghĩa của впа́лый
Tính từ
- Lõm, hõm, sâu hoắm, sâu hỏm, hóp, lép.
- впа́лая грудьngực lép [kẹp]
- впа́лые глаза́mắt hõm (sâu hoắm, sâu hỏm)
- впа́лые щёкиmá hóp
Biến cách của впа́лый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | впа́лый | впа́лое | впа́лая | впа́лые |
| Sinh cách | впа́лого | впа́лого | впа́лой | впа́лых |
| Tặng cách | впа́лому | впа́лому | впа́лой | впа́лым |
| Đối cách | впа́лый / впа́лого | впа́лое | впа́лую | впа́лые / впа́лых |
| Công cụ cách | впа́лым | впа́лым | впа́лой | впа́лыми |
| Giới cách | впа́лом | впа́лом | впа́лой | впа́лых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của впа́лый
| So sánh hơn | (по)впа́лее |
Câu hỏi thường gặp
впалый nghĩa là gì?
впалый (tính từ) nghĩa là lõm, hõm.
впалый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là впа́лый (phiên âm Latinh vpályj, IPA [ˈfpaɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.