вперегонки́
vperegonkí[f⁽ʲ⁾pʲɪrʲɪɡɐnˈkʲi]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вперегонки́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вперегонки́ nghĩa là đua nhau.
Nghĩa của вперегонки́
Phó từ
- Đua nhau.
- бе́гать вперегонки́chạy thi, đua nhau chạy
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вперегонки́
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
вперегонки nghĩa là gì?
вперегонки (phó từ) nghĩa là đua nhau.
вперегонки đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вперегонки́ (phiên âm Latinh vperegonkí, IPA [f⁽ʲ⁾pʲɪrʲɪɡɐnˈkʲi]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.