впереме́жку
vpereméžku[f⁽ʲ⁾pʲɪrʲɪˈmʲeʂkʊ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên впереме́жку chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
впереме́жку nghĩa là một cách xen kẽ, xen lẫn.
Nghĩa của впереме́жку
Phó từ
- Một cách xen kẽ, xen lẫn, xen.
- дубы́ росли́ здесь впереме́жку с е́лямиở đây sồi mọc xen kẽ với thông
Câu hỏi thường gặp
вперемежку nghĩa là gì?
вперемежку (phó từ) nghĩa là một cách xen kẽ, xen lẫn.
вперемежку đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là впереме́жку (phiên âm Latinh vpereméžku, IPA [f⁽ʲ⁾pʲɪrʲɪˈmʲeʂkʊ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.