вперёд
вперёд nghĩa là phía trước, đằng trước.
Nghĩa của вперёд
Phó từ
- [Lên, về] phía trước, đằng trước.
- шагну́ть вперёдtiến lên một bước, đi một bước lên phía trước
- смотре́ть вперёдnhìn [về] phía trước
- вы́тянуть ру́ку вперёдgiơ tay ra đằng trước
- часы́ иду́т вперёдđồng hồ chạy nhanh
- большо́й шаг вперёдmột bước tiến lớn
- khẩu ngữ впредь Từ nay về sau.
- вперёд э́того не де́лай!từ nay về sau đừng làm như vậy
- заранее Trước.
- плати́ть вперёдtrả tiền trước
- вперёд к побе́де!tiến lên giành thắng lợi!, hãy thẳng tiến đến thắng lợi!
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вперёд
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của вперёд
Câu ví dụ với вперёд
- Мне нужно выставить свои часы на две минуты вперёд. Tôi phải đặt đồng hồ đeo tay sớm hơn hai phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3886407
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
вперёд nghĩa là gì?
вперёд (phó từ) nghĩa là phía trước, đằng trước.
вперёд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вперёд (phiên âm Latinh vperjód, IPA [f⁽ʲ⁾pʲɪˈrʲɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.