TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

впечатля́ющий

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
vpečatljájuščij[f⁽ʲ⁾pʲɪt͡ɕɪtˈlʲæjʉɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên впечатля́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

впечатля́ющий nghĩa là gây ấn tượng mạnh.

Nghĩa của впечатля́ющий

Tính từ

  1. Gây ấn tượng mạnh.

Biến cách của впечатля́ющий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвпечатля́ющийвпечатля́ющеевпечатля́ющаявпечатля́ющие
Sinh cáchвпечатля́ющеговпечатля́ющеговпечатля́ющейвпечатля́ющих
Tặng cáchвпечатля́ющемувпечатля́ющемувпечатля́ющейвпечатля́ющим
Đối cáchвпечатля́ющий / впечатля́ющеговпечатля́ющеевпечатля́ющуювпечатля́ющие / впечатля́ющих
Công cụ cáchвпечатля́ющимвпечатля́ющимвпечатля́ющейвпечатля́ющими
Giới cáchвпечатля́ющемвпечатля́ющемвпечатля́ющейвпечатля́ющих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với впечатля́ющий

  • Вид с вершины горы был впечатляющим. Quang cảnh nhìn từ trên đỉnh núi xuống rất ngoạn mục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3370585

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

впечатляющий nghĩa là gì?

впечатляющий (tính từ) nghĩa là gây ấn tượng mạnh.

впечатляющий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là впечатля́ющий (phiên âm Latinh vpečatljájuščij, IPA [f⁽ʲ⁾pʲɪt͡ɕɪtˈlʲæjʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.