впечатля́ющий
Dấu sắc trên впечатля́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
впечатля́ющий nghĩa là gây ấn tượng mạnh.
Nghĩa của впечатля́ющий
Tính từ
- Gây ấn tượng mạnh.
Biến cách của впечатля́ющий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | впечатля́ющий | впечатля́ющее | впечатля́ющая | впечатля́ющие |
| Sinh cách | впечатля́ющего | впечатля́ющего | впечатля́ющей | впечатля́ющих |
| Tặng cách | впечатля́ющему | впечатля́ющему | впечатля́ющей | впечатля́ющим |
| Đối cách | впечатля́ющий / впечатля́ющего | впечатля́ющее | впечатля́ющую | впечатля́ющие / впечатля́ющих |
| Công cụ cách | впечатля́ющим | впечатля́ющим | впечатля́ющей | впечатля́ющими |
| Giới cách | впечатля́ющем | впечатля́ющем | впечатля́ющей | впечатля́ющих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với впечатля́ющий
- Вид с вершины горы был впечатляющим. Quang cảnh nhìn từ trên đỉnh núi xuống rất ngoạn mục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3370585
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
впечатляющий nghĩa là gì?
впечатляющий (tính từ) nghĩa là gây ấn tượng mạnh.
впечатляющий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là впечатля́ющий (phiên âm Latinh vpečatljájuščij, IPA [f⁽ʲ⁾pʲɪt͡ɕɪtˈlʲæjʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.