TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

впечатли́тельный

vpečatlítelʹnyj[f⁽ʲ⁾pʲɪt͡ɕɪtˈlʲitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên впечатли́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

впечатли́тельный nghĩa là dễ xúc cảm, nhạy cảm.

Nghĩa của впечатли́тельный

Tính từ

  1. Dễ xúc cảm, nhạy cảm, mẫn cảm.

Biến cách của впечатли́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвпечатли́тельныйвпечатли́тельноевпечатли́тельнаявпечатли́тельные
Sinh cáchвпечатли́тельноговпечатли́тельноговпечатли́тельнойвпечатли́тельных
Tặng cáchвпечатли́тельномувпечатли́тельномувпечатли́тельнойвпечатли́тельным
Đối cáchвпечатли́тельный / впечатли́тельноговпечатли́тельноевпечатли́тельнуювпечатли́тельные / впечатли́тельных
Công cụ cáchвпечатли́тельнымвпечатли́тельнымвпечатли́тельнойвпечатли́тельными
Giới cáchвпечатли́тельномвпечатли́тельномвпечатли́тельнойвпечатли́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với впечатли́тельный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

впечатлительный nghĩa là gì?

впечатлительный (tính từ) nghĩa là dễ xúc cảm, nhạy cảm.

впечатлительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là впечатли́тельный (phiên âm Latinh vpečatlítelʹnyj, IPA [f⁽ʲ⁾pʲɪt͡ɕɪtˈlʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.