TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вплоть

Cấp độ ≈B1 thể chưa hoàn thành Trong 10.000 từ thông dụng nhất
vplotʹ[fpɫotʲ] giọng máy của trình duyệt

вплоть nghĩa là cho đến, cho tới.

Nghĩa của вплоть

Phó từ

  1. Cho đến, cho tới, đến tận, tới tận; (включая также) kể cả.
    • вплоть до утра́đến tận sáng, cho đến sáng
    • вплоть до настоя́щего вре́мениđến tận ngày nay, cho đến bây giờ

Câu hỏi thường gặp

вплоть nghĩa là gì?

вплоть (phó từ) nghĩa là cho đến, cho tới.

вплоть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вплоть (phiên âm Latinh vplotʹ, IPA [fpɫotʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.