вплотну́ю
Dấu sắc trên вплотну́ю chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вплотну́ю nghĩa là sát, kề.
Nghĩa của вплотну́ю
Phó từ
- Sát, kề, giáp, sát nách, kề bên, kề sát, đến gần.
- подойти́ вплотну́ю к кому́-л.đến sát ai, tiến sát đến ai
- сиде́ть вплотну́ю друг к дру́гуngồi kề nhau, ngồi sát bên nhau
- подойти́ вплотну́ю к проти́вникуtiếp cận quân địch, tiến sát đến đối phương
- подойти́ вплотну́ю к реше́нию вопро́саgần giải quyết được vấn đề
Họ từ của вплотну́ю
Câu ví dụ với вплотну́ю
- Огонь вплотную подступил к жилым домам. Đám cháy đã đến gần những tòa nhà dân cư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9000319
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
вплотную nghĩa là gì?
вплотную (phó từ) nghĩa là sát, kề.
вплотную đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вплотну́ю (phiên âm Latinh vplotnúju, IPA [fpɫɐtˈnujʊ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.