TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

впра́вить

thể hoàn thành
vprávitʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên впра́вить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

впра́вить nghĩa là mằn, nắn lại.

Nghĩa của впра́вить

Thể hoàn thành của вправля́ть.

Động từ

  1. Mằn, nắn lại, chắp lại, lắp lại.

Cặp thể của впра́вить

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ впра́вить

NgôiTương lai
явпра́влю
тывпра́вишь
он / она́ / оно́впра́вит
мывпра́вим
вывпра́вите
они́впра́вят

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)впра́вил
Giống cái (она́)впра́вила
Giống trung (оно́)впра́вило
Số nhiều (они́)впра́вили

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)впра́вь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)впра́вьте

Câu hỏi thường gặp

вправить nghĩa là gì?

вправить (động từ) nghĩa là mằn, nắn lại.

вправить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là впра́вить (phiên âm Latinh vprávitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.