впосле́дствии
Cấp độ ≈B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
vposlédstvii[fpɐs⁽ʲ⁾ˈlʲet͡stvʲɪɪ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên впосле́дствии chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
впосле́дствии nghĩa là về sau, sau này.
Nghĩa của впосле́дствии
Phó từ
- Về sau, sau này, sau đó.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với впосле́дствии
Đồng nghĩa
Họ từ của впосле́дствии
Câu hỏi thường gặp
впоследствии nghĩa là gì?
впоследствии (phó từ) nghĩa là về sau, sau này.
впоследствии đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là впосле́дствии (phiên âm Latinh vposlédstvii, IPA [fpɐs⁽ʲ⁾ˈlʲet͡stvʲɪɪ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.