вприты́к
vpritýk[fprʲɪˈtɨk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вприты́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вприты́к nghĩa là một cách sát, sít.
Nghĩa của вприты́к
Phó từ
- Một cách sát, sít, khít, chặt, kề sát.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вприты́к
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
впритык nghĩa là gì?
впритык (phó từ) nghĩa là một cách sát, sít.
впритык đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вприты́к (phiên âm Latinh vpritýk, IPA [fprʲɪˈtɨk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.