TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

впредь

vpredʹ[fprʲetʲ] giọng máy của trình duyệt

впредь nghĩa là từ nay về sau, từ rày trở đi.

Nghĩa của впредь

Phó từ

  1. Từ nay về sau, từ rày trở đi.
    • впредь доtừ nay cho đến lúc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với впредь

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

впредь nghĩa là gì?

впредь (phó từ) nghĩa là từ nay về sau, từ rày trở đi.

впредь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là впредь (phiên âm Latinh vpredʹ, IPA [fprʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.