враждова́ть
Dấu sắc trên враждова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
враждова́ть nghĩa là thù địch, cừu địch.
Nghĩa của враждова́ть
Động từ
- Thù địch, cừu địch, thù hằn, cừu hận, thù oán, oán cừu, thù nghịch. с + công cụ cách
- враждова́ть ме́жду собо́йthù hằn nhau, cừu địch lẫn nhau
Chia động từ враждова́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | вражду́ю |
| ты | вражду́ешь |
| он / она́ / оно́ | вражду́ет |
| мы | вражду́ем |
| вы | вражду́ете |
| они́ | вражду́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + враждовать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | враждова́л |
| Giống cái (она́) | враждова́ла |
| Giống trung (оно́) | враждова́ло |
| Số nhiều (они́) | враждова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | вражду́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | вражду́йте |
Câu hỏi thường gặp
враждовать nghĩa là gì?
враждовать (động từ) nghĩa là thù địch, cừu địch.
враждовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là враждова́ть (phiên âm Latinh vraždovátʹ, IPA [vrəʐdɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.