TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вра́жеский

vrážeskij[ˈvraʐɨskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вра́жеский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вра́жеский nghĩa là kẻ địch, thù.

Nghĩa của вра́жеский

Tính từ

  1. Của kẻ thù, kẻ địch, thù, địch, giặc.
    • вра́жеская а́рмияquân giặc, giặc quân

Biến cách của вра́жеский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвра́жескийвра́жескоевра́жескаявра́жеские
Sinh cáchвра́жескоговра́жескоговра́жескойвра́жеских
Tặng cáchвра́жескомувра́жескомувра́жескойвра́жеским
Đối cáchвра́жеский / вра́жескоговра́жескоевра́жескуювра́жеские / вра́жеских
Công cụ cáchвра́жескимвра́жескимвра́жескойвра́жескими
Giới cáchвра́жескомвра́жескомвра́жескойвра́жеских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

вражеский nghĩa là gì?

вражеский (tính từ) nghĩa là kẻ địch, thù.

вражеский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вра́жеский (phiên âm Latinh vrážeskij, IPA [ˈvraʐɨskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.