вразби́вку
vrazbívku[vrɐzˈbʲifkʊ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вразби́вку chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вразби́вку nghĩa là không theo thứ tự, lộn xộn.
Nghĩa của вразби́вку
Phó từ
- Một cách không có trật tự, không theo thứ tự, lộn xộn.
- спра́шивать что́-л. вразби́вкуhỏi cái gì không theo thứ tự
Câu hỏi thường gặp
вразбивку nghĩa là gì?
вразбивку (phó từ) nghĩa là không theo thứ tự, lộn xộn.
вразбивку đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вразби́вку (phiên âm Latinh vrazbívku, IPA [vrɐzˈbʲifkʊ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.