враста́ние
Dấu sắc trên враста́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
враста́ние nghĩa là sự ăn sâu vào, mọc xen vào.
Nghĩa của враста́ние
Danh từ
- Sự ăn sâu vào, mọc xen vào, mọc rễ vào.
Biến cách của враста́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | враста́ние | враста́ния |
| Sinh cách кого? чего? | враста́ния | враста́ний |
| Tặng cách кому? чему? | враста́нию | враста́ниям |
| Đối cách кого? что? | враста́ние | враста́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | враста́нием | враста́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | враста́нии | враста́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
врастание nghĩa là gì?
врастание (danh từ) nghĩa là sự ăn sâu vào, mọc xen vào.
врастание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là враста́ние (phiên âm Latinh vrastánije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.