враще́ние
giống trungbất động vật
vraščénije[vrɐˈɕːenʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên враще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
враще́ние nghĩa là sự quay, xoay.
Nghĩa của враще́ние
Danh từ
- Sự quay, xoay, xoay vần, hồi chuyển.
Biến cách của враще́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | враще́ние | враще́ния |
| Sinh cách кого? чего? | враще́ния | враще́ний |
| Tặng cách кому? чему? | враще́нию | враще́ниям |
| Đối cách кого? что? | враще́ние | враще́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | враще́нием | враще́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | враще́нии | враще́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вращение nghĩa là gì?
вращение (danh từ) nghĩa là sự quay, xoay.
вращение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là враще́ние (phiên âm Latinh vraščénije, IPA [vrɐˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.