TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

враща́ться

thể chưa hoàn thành
vraščátʹsja[vrɐˈɕːat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên враща́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

враща́ться nghĩa là quay, xoay.

Nghĩa của враща́ться

Động từ

  1. Quay, xoay, xoay quanh, xoay vần, hồi chuyển.
    • перен.hay lui tới, giao du, giao thiệp, giao tiếp, đi lại

Chia động từ враща́ться

NgôiHiện tại
явраща́юсь
тывраща́ешься
он / она́ / оно́враща́ется
мывраща́емся
вывраща́етесь
они́враща́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + вращаться.

Quá khứ

Giống đực (он)враща́лся
Giống cái (она́)враща́лась
Giống trung (оно́)враща́лось
Số nhiều (они́)враща́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)враща́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)враща́йтесь

Họ từ của враща́ться

Câu ví dụ với враща́ться

  • Мир не вращается вокруг тебя. Thế giới không xoay quanh bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12214613
  • Мир не вращается вокруг вас. Thế giới không xoay quanh bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12214615
  • Вокруг Земли вращается множество спутников. Có rất nhiều vệ tinh bay theo quỹ đạo xung quanh Trái Đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13613970
  • Земля вращается вокруг Солнца. Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #709180
  • Планеты вращаются вокруг Солнца. Các hành tinh quay xung quanh mặt trời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3799052

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

вращаться nghĩa là gì?

вращаться (động từ) nghĩa là quay, xoay.

вращаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là враща́ться (phiên âm Latinh vraščátʹsja, IPA [vrɐˈɕːat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.