TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вред

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
vred[vrʲet] giọng máy của trình duyệt

вред nghĩa là hại, thiệt hại.

Nghĩa của вред

Danh từ

  1. [Sự, điều] hại, thiệt hại, tai hại, tổn hại.
    • наноси́ть, причиня́ть вред кому́-л.gây tai hại (gây thiệt hại, làm tổn hại, tác hại) cho ai
    • без вреда́ для кого́-л.không có hại (vô hại) cho ai
    • во вред кому́-л.có hại cho ai
    • от э́того вреда́ не бу́детviệc đó thì vô hại

Biến cách của вред (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?вре́двреды́
Sinh cách кого? чего?вреда́вредо́в
Tặng cách кому? чему?вреду́вреда́м
Đối cách кого? что?вре́двреды́
Công cụ cách кем? чем?вредо́мвреда́ми
Giới cách о ком? о чём?вреде́вреда́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вред

Đồng nghĩa

Họ từ của вред

Câu ví dụ với вред

  • Забастовка нанесла вред национальной экономике. Cuộc tấn công ảnh hưởng đến kinh tế truyền thống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3613769

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

вред nghĩa là gì?

вред (danh từ) nghĩa là hại, thiệt hại.

вред đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вред (phiên âm Latinh vred, IPA [vrʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.