вред
вред nghĩa là hại, thiệt hại.
Nghĩa của вред
Danh từ
- [Sự, điều] hại, thiệt hại, tai hại, tổn hại.
- наноси́ть, причиня́ть вред кому́-л.gây tai hại (gây thiệt hại, làm tổn hại, tác hại) cho ai
- без вреда́ для кого́-л.không có hại (vô hại) cho ai
- во вред кому́-л.có hại cho ai
- от э́того вреда́ не бу́детviệc đó thì vô hại
Biến cách của вред (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вре́д | вреды́ |
| Sinh cách кого? чего? | вреда́ | вредо́в |
| Tặng cách кому? чему? | вреду́ | вреда́м |
| Đối cách кого? что? | вре́д | вреды́ |
| Công cụ cách кем? чем? | вредо́м | вреда́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | вреде́ | вреда́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вред
Đồng nghĩa
Họ từ của вред
Câu ví dụ với вред
- Забастовка нанесла вред национальной экономике. Cuộc tấn công ảnh hưởng đến kinh tế truyền thống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3613769
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
вред nghĩa là gì?
вред (danh từ) nghĩa là hại, thiệt hại.
вред đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вред (phiên âm Latinh vred, IPA [vrʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.