вреди́тельский
Dấu sắc trên вреди́тельский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вреди́тельский nghĩa là phá hoại.
Nghĩa của вреди́тельский
Tính từ
- Phá hoại.
Biến cách của вреди́тельский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вреди́тельский | вреди́тельское | вреди́тельская | вреди́тельские |
| Sinh cách | вреди́тельского | вреди́тельского | вреди́тельской | вреди́тельских |
| Tặng cách | вреди́тельскому | вреди́тельскому | вреди́тельской | вреди́тельским |
| Đối cách | вреди́тельский | вреди́тельское | вреди́тельскую | вреди́тельские |
| Công cụ cách | вреди́тельским | вреди́тельским | вреди́тельской | вреди́тельскими |
| Giới cách | вреди́тельском | вреди́тельском | вреди́тельской | вреди́тельских |
| Dạng ngắn | *вреди́тельск | *вреди́тельско | *вреди́тельска | вреди́тельски |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
вредительский nghĩa là gì?
вредительский (tính từ) nghĩa là phá hoại.
вредительский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вреди́тельский (phiên âm Latinh vredítelʹskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.