вре́дность
Dấu sắc trên вре́дность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вре́дность nghĩa là có hại, làm hại.
Nghĩa của вре́дность
Danh từ
- [Sự, tính] có hại, làm hại, tác hại, độc hại.
- вредность произво́дства[độ] độc hại trong sản xuất
Biến cách của вре́дность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вре́дность | вре́дности |
| Sinh cách кого? чего? | вре́дности | вре́дностей |
| Tặng cách кому? чему? | вре́дности | вре́дностям |
| Đối cách кого? что? | вре́дность | вре́дности |
| Công cụ cách кем? чем? | вре́дностью | вре́дностями |
| Giới cách о ком? о чём? | вре́дности | вре́дностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вредность nghĩa là gì?
вредность (danh từ) nghĩa là có hại, làm hại.
вредность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вре́дность (phiên âm Latinh vrédnostʹ, IPA [ˈvrʲednəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.