вре́дный
Dấu sắc trên вре́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вре́дный nghĩa là có hại, tai hại.
Nghĩa của вре́дный
Tính từ
- Có hại, tai hại, nguy hại; (нездоровый) độc hại, không lành, xấu, độc.
- вредный кли́матkhí hậu độc (xấu)
- вре́дная привы́чкаthói xấu (hư)
- вре́дное произво́дствоngành sản xuất có độc hại (có hại cho sức khỏe)
- вредный для здоро́вьяcó hại cho sức khỏe
Biến cách của вре́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вре́дный | вре́дное | вре́дная | вре́дные |
| Sinh cách | вре́дного | вре́дного | вре́дной | вре́дных |
| Tặng cách | вре́дному | вре́дному | вре́дной | вре́дным |
| Đối cách | вре́дный / вре́дного | вре́дное | вре́дную | вре́дные / вре́дных |
| Công cụ cách | вре́дным | вре́дным | вре́дной | вре́дными |
| Giới cách | вре́дном | вре́дном | вре́дной | вре́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của вре́дный
| So sánh hơn | (по)вредне́е |
| So sánh nhất | (наи)вредне́йший |
Họ từ của вре́дный
Câu ví dụ với вре́дный
- Вино само по себе не вредно. Rượu bản thân nó không có hại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8040629
- Курение вредно для вашего здоровья. Hút thuốc lá có hại cho sức khỏe của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #438118
- Нелегко отказаться от вредных привычек. Từ bỏ những thói quen xấu là một việc không đơn giản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1889221
- Непросто избавиться от вредных привычек. Từ bỏ những thói quen xấu là một việc không đơn giản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2536031
- Курение вредно для твоего здоровья. Hút thuốc lá có hại cho sức khỏe của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8545566
- Курить вредно для здоровья. Hút thuốc lá có hại cho sức khỏe của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #598418
- Курение вредно для здоровья. Hút thuốc không tốt cho sức khoẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1801530
- Мечтать не вредно. Cứ mơ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3058410
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
вредный nghĩa là gì?
вредный (tính từ) nghĩa là có hại, tai hại.
вредный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вре́дный (phiên âm Latinh vrédnyj, IPA [ˈvrʲednɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.