TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вре́дный

vrédnyj[ˈvrʲednɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вре́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вре́дный nghĩa là có hại, tai hại.

Nghĩa của вре́дный

Tính từ

  1. Có hại, tai hại, nguy hại; (нездоровый) độc hại, không lành, xấu, độc.
    • вредный кли́матkhí hậu độc (xấu)
    • вре́дная привы́чкаthói xấu (hư)
    • вре́дное произво́дствоngành sản xuất có độc hại (có hại cho sức khỏe)
    • вредный для здоро́вьяcó hại cho sức khỏe

Biến cách của вре́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвре́дныйвре́дноевре́днаявре́дные
Sinh cáchвре́дноговре́дноговре́днойвре́дных
Tặng cáchвре́дномувре́дномувре́днойвре́дным
Đối cáchвре́дный / вре́дноговре́дноевре́днуювре́дные / вре́дных
Công cụ cáchвре́днымвре́днымвре́днойвре́дными
Giới cáchвре́дномвре́дномвре́днойвре́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của вре́дный

So sánh hơn(по)вредне́е
So sánh nhất(наи)вредне́йший

Họ từ của вре́дный

Câu ví dụ với вре́дный

  • Вино само по себе не вредно. Rượu bản thân nó không có hại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8040629
  • Курение вредно для вашего здоровья. Hút thuốc lá có hại cho sức khỏe của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #438118
  • Нелегко отказаться от вредных привычек. Từ bỏ những thói quen xấu là một việc không đơn giản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1889221
  • Непросто избавиться от вредных привычек. Từ bỏ những thói quen xấu là một việc không đơn giản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2536031
  • Курение вредно для твоего здоровья. Hút thuốc lá có hại cho sức khỏe của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8545566
  • Курить вредно для здоровья. Hút thuốc lá có hại cho sức khỏe của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #598418
  • Курение вредно для здоровья. Hút thuốc không tốt cho sức khoẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1801530
  • Мечтать не вредно. Cứ mơ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3058410

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

вредный nghĩa là gì?

вредный (tính từ) nghĩa là có hại, tai hại.

вредный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вре́дный (phiên âm Latinh vrédnyj, IPA [ˈvrʲednɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.